Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1948

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1948 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1948

Ngày 7/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/2/1948 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Đinh Hợi (28/12/1947 âm lịch).

Ngày 7/2/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/2/1948 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1948 là thứ bảy.

Ngày 7/2/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›