Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1903

Chủ Nhật, ngày 12/1 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1903 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/2/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1903

Ngày 8/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/2/1903 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Quý Mão (12/1/1903 âm lịch).

Ngày 8/2/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 8/2/1903 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1903 là chủ nhật.

Ngày 8/2/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›