Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1903

Thứ Bảy, ngày 2/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1903 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1903

Ngày 28/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/2/1903 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Quý Mão (2/2/1903 âm lịch).

Ngày 28/2/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/2/1903 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1903 là thứ bảy.

Ngày 28/2/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1903

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›