Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1903

Thứ Năm, ngày 16/1 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1903 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/2/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1903

Ngày 12/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/2/1903 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Mão (16/1/1903 âm lịch).

Ngày 12/2/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/2/1903 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1903 là thứ năm.

Ngày 12/2/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›