Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1903

Thứ Tư, ngày 8/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1903 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1903

Ngày 4/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/2/1903 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Quý Mão (8/1/1903 âm lịch).

Ngày 4/2/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/2/1903 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1903 là thứ tư.

Ngày 4/2/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1903

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›