Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1903

Thứ Tư, ngày 29/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1903 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/2/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1903

Ngày 25/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/2/1903 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Quý Mão (29/1/1903 âm lịch).

Ngày 25/2/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/2/1903 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1903 là thứ tư.

Ngày 25/2/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›