Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1903

Thứ Hai, ngày 20/1 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1903 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1903

Ngày 16/2/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/2/1903 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Quý Mão (20/1/1903 âm lịch).

Ngày 16/2/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/2/1903 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1903 là thứ hai.

Ngày 16/2/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1903

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›