Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 14/11 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Phòng
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Chủ Nhật, ngày 8/12/2030 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Canh Tuất (14/11/2030 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 8/12/2030 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.