Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 1/12/2030 (7/11 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 7/11 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 12, 2030 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/12/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 1/12/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/12/2030

Ngày 1/12/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/12/2030 dương lịch là ngày 7 tháng Mười một năm Canh Tuất (7/11/2030 âm lịch).

Ngày 1/12/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/12/2030 là thứ mấy?

Ngày 1/12/2030 là chủ nhật.

Ngày 1/12/2030 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/12/2030

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.