Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2030

Chủ Nhật, ngày 5/12 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 12, 2030 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Chạp (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/12/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 29/12/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/12/2030

Ngày 29/12/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/12/2030 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Canh Tuất (5/12/2030 âm lịch).

Ngày 29/12/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/12/2030 là thứ mấy?

Ngày 29/12/2030 là chủ nhật.

Ngày 29/12/2030 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/12/2030

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.