Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 12/2030 dương lịch (tức tháng 11–12 âm lịch) có 7 ngày tốt để xuất hành: 2/12, 4/12, 10/12, 15/12, 19/12, 20/12, 22/12.
Tốt 8/11 âm lịch · ngày Tân Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Trương
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 10/11 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chẩn
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 16/11 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 21/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 25/11 âm lịch · ngày Mậu Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 26/11 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Mão
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.