Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2093

Chủ Nhật, ngày 20/9 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 8 Tháng 11, 2093 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/11/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/2093

Ngày 8/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/11/2093 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Quý Sửu (20/9/2093 âm lịch).

Ngày 8/11/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/11/2093 là thứ mấy?

Ngày 8/11/2093 là chủ nhật.

Ngày 8/11/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/11/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›