Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2093

Thứ Sáu, ngày 9/10 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 11, 2093 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Mười (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/11/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/2093

Ngày 27/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/11/2093 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Quý Sửu (9/10/2093 âm lịch).

Ngày 27/11/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 27/11/2093 là thứ mấy?

Ngày 27/11/2093 là thứ sáu.

Ngày 27/11/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/11/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›