Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2093

Thứ Hai, ngày 28/9 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 11, 2093 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/2093

Ngày 16/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/11/2093 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Quý Sửu (28/9/2093 âm lịch).

Ngày 16/11/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/11/2093 là thứ mấy?

Ngày 16/11/2093 là thứ hai.

Ngày 16/11/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/11/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›