Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2093

Chủ Nhật, ngày 4/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 11, 2093 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Mười (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/11/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 22/11/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/2093

Ngày 22/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/11/2093 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Quý Sửu (4/10/2093 âm lịch).

Ngày 22/11/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/11/2093 là thứ mấy?

Ngày 22/11/2093 là chủ nhật.

Ngày 22/11/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/11/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›