Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/1/2184 (25/11 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 25/11 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 1, 2184 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/1/2184 hợp làm việc gì?

Ngày 8/1/2184 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/1/2184

Ngày 8/1/2184 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/1/2184 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Quý Mùi (25/11/2183 âm lịch).

Ngày 8/1/2184 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/1/2184 là thứ mấy?

Ngày 8/1/2184 là thứ năm.

Ngày 8/1/2184 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/1/2184

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›