Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 2/1/2184 (19/11 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 19/11 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2184 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/1/2184 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2184 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2184

Ngày 2/1/2184 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/1/2184 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Quý Mùi (19/11/2183 âm lịch).

Ngày 2/1/2184 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 2/1/2184 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2184 là thứ sáu.

Ngày 2/1/2184 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/1/2184

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›