Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/1/2184 (23/11 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 23/11 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 1, 2184 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/1/2184 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)

Ngày 6/1/2184 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/2184

Ngày 6/1/2184 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/1/2184 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Quý Mùi (23/11/2183 âm lịch).

Ngày 6/1/2184 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/1/2184 là thứ mấy?

Ngày 6/1/2184 là thứ ba.

Ngày 6/1/2184 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/1/2184

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›