Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 16/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 8 Tháng 1, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/1/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 8/1/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/1/1928

Ngày 8/1/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/1/1928 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Đinh Mão (16/12/1927 âm lịch).

Ngày 8/1/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 8/1/1928 là thứ mấy?

Ngày 8/1/1928 là chủ nhật.

Ngày 8/1/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/1/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›