Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 15/12 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/1/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1928

Ngày 7/1/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/1/1928 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Mão (15/12/1927 âm lịch).

Ngày 7/1/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/1/1928 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1928 là thứ bảy.

Ngày 7/1/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›