Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1928

Thứ Năm, ngày 20/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1928 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/1/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1928

Ngày 12/1/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/1/1928 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Đinh Mão (20/12/1927 âm lịch).

Ngày 12/1/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/1/1928 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1928 là thứ năm.

Ngày 12/1/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/1/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›