Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 22/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/1/1928 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)

Ngày 14/1/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1928

Ngày 14/1/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/1/1928 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Đinh Mão (22/12/1927 âm lịch).

Ngày 14/1/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/1/1928 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1928 là thứ bảy.

Ngày 14/1/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/1/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›