Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1928

Thứ Tư, ngày 19/12 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1928 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1928

Ngày 11/1/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/1/1928 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Mão (19/12/1927 âm lịch).

Ngày 11/1/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/1/1928 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1928 là thứ tư.

Ngày 11/1/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›