Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 2/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2097

Ngày 7/9/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/2097 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Đinh Tỵ (2/8/2097 âm lịch).

Ngày 7/9/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/9/2097 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2097 là thứ bảy.

Ngày 7/9/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›