Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2097

Thứ Hai, ngày 11/8 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 9, 2097 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/9/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/2097

Ngày 16/9/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/9/2097 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Đinh Tỵ (11/8/2097 âm lịch).

Ngày 16/9/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/9/2097 là thứ mấy?

Ngày 16/9/2097 là thứ hai.

Ngày 16/9/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/9/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›