Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 26/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 9, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/2097

Ngày 1/9/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/9/2097 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (26/7/2097 âm lịch).

Ngày 1/9/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 1/9/2097 là thứ mấy?

Ngày 1/9/2097 là chủ nhật.

Ngày 1/9/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›