Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 17/8 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 9, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/9/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/2097

Ngày 22/9/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/9/2097 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Đinh Tỵ (17/8/2097 âm lịch).

Ngày 22/9/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/9/2097 là thứ mấy?

Ngày 22/9/2097 là chủ nhật.

Ngày 22/9/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/9/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›