Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 1/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2097

Ngày 6/9/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/2097 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Đinh Tỵ (1/8/2097 âm lịch).

Ngày 6/9/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/2097 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2097 là thứ sáu.

Ngày 6/9/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›