Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 24/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 9, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/2097

Ngày 29/9/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/9/2097 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Đinh Tỵ (24/8/2097 âm lịch).

Ngày 29/9/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/9/2097 là thứ mấy?

Ngày 29/9/2097 là chủ nhật.

Ngày 29/9/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›