Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 16/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 7 Tháng 8, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/1998

Ngày 7/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/8/1998 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Mậu Dần (16/6/1998 âm lịch).

Ngày 7/8/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/8/1998 là thứ mấy?

Ngày 7/8/1998 là thứ sáu.

Ngày 7/8/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/8/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›