Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1998

Thứ Năm, ngày 29/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 20 Tháng 8, 1998 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/8/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 20/8/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/8/1998

Ngày 20/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/8/1998 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Mậu Dần (29/6/1998 âm lịch).

Ngày 20/8/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/8/1998 là thứ mấy?

Ngày 20/8/1998 là thứ năm.

Ngày 20/8/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/8/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›