Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1998

Thứ Ba, ngày 27/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 18 Tháng 8, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/8/1998 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 18/8/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/1998

Ngày 18/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/8/1998 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Mậu Dần (27/6/1998 âm lịch).

Ngày 18/8/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/8/1998 là thứ mấy?

Ngày 18/8/1998 là thứ ba.

Ngày 18/8/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›