Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1998

Thứ Tư, ngày 21/6 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/8/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1998

Ngày 12/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/8/1998 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Mậu Dần (21/6/1998 âm lịch).

Ngày 12/8/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/8/1998 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1998 là thứ tư.

Ngày 12/8/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›