Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1998

Chủ Nhật, ngày 2/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần.

Dương lịch 23 Tháng 8, 1998 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/8/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/1998

Ngày 23/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/8/1998 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Mậu Dần (2/7/1998 âm lịch).

Ngày 23/8/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/8/1998 là thứ mấy?

Ngày 23/8/1998 là chủ nhật.

Ngày 23/8/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/8/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›