Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2148

Thứ Sáu, ngày 21/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 7 Tháng 6, 2148 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/2148 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/2148 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/2148

Ngày 7/6/2148 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/6/2148 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Mậu Thân (21/4/2148 âm lịch).

Ngày 7/6/2148 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/6/2148 là thứ mấy?

Ngày 7/6/2148 là thứ sáu.

Ngày 7/6/2148 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/2148

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›