Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2148

Chủ Nhật, ngày 16/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 2 Tháng 6, 2148 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/6/2148 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/2148 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/2148

Ngày 2/6/2148 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/6/2148 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Mậu Thân (16/4/2148 âm lịch).

Ngày 2/6/2148 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 2/6/2148 là thứ mấy?

Ngày 2/6/2148 là chủ nhật.

Ngày 2/6/2148 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/6/2148

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›