Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2148

Thứ Sáu, ngày 28/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 14 Tháng 6, 2148 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/2148 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/2148 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/2148

Ngày 14/6/2148 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/6/2148 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Mậu Thân (28/4/2148 âm lịch).

Ngày 14/6/2148 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/6/2148 là thứ mấy?

Ngày 14/6/2148 là thứ sáu.

Ngày 14/6/2148 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/2148

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›