Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/4/2199 (12/3 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 12/3 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2199 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2199

Ngày 7/4/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/2199 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Kỷ Hợi (12/3/2199 âm lịch).

Ngày 7/4/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/4/2199 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2199 là chủ nhật.

Ngày 7/4/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›