Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/4/2199 (20/3 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 20/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 4, 2199 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/4/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/2199

Ngày 15/4/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/4/2199 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Hợi (20/3/2199 âm lịch).

Ngày 15/4/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/4/2199 là thứ mấy?

Ngày 15/4/2199 là thứ hai.

Ngày 15/4/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/4/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›