Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 26/4/2199 (2/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 2/4 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 4, 2199 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/2199

Ngày 26/4/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/4/2199 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Hợi (2/4/2199 âm lịch).

Ngày 26/4/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 26/4/2199 là thứ mấy?

Ngày 26/4/2199 là thứ sáu.

Ngày 26/4/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/4/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›