Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 28/4/2199 (4/4 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 4/4 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 4, 2199 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/4/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/2199

Ngày 28/4/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/4/2199 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Kỷ Hợi (4/4/2199 âm lịch).

Ngày 28/4/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/4/2199 là thứ mấy?

Ngày 28/4/2199 là chủ nhật.

Ngày 28/4/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›