Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 19/2 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Lâu
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Sáu, ngày 7/4/2034 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Giáp Dần (19/2/2034 âm lịch).
Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 7/4/2034 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.