Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 27/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Liễu
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Bảy, ngày 15/4/2034 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Giáp Dần (27/2/2034 âm lịch).
Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 15/4/2034 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.