Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 22/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 10/4/2034 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Giáp Dần (22/2/2034 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 10/4/2034 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.