Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 28/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tinh
Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Chủ Nhật, ngày 16/4/2034 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Giáp Dần (28/2/2034 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 16/4/2034 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.