Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2034

Thứ Tư, ngày 17/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2034 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/4/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2034

Ngày 5/4/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/4/2034 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Giáp Dần (17/2/2034 âm lịch).

Ngày 5/4/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/4/2034 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2034 là thứ tư.

Ngày 5/4/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.