Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1967

Thứ Sáu, ngày 28/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1967 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1967

Ngày 7/4/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/4/1967 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Mùi (28/2/1967 âm lịch).

Ngày 7/4/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/4/1967 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1967 là thứ sáu.

Ngày 7/4/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1967

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›