Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1967

Thứ Tư, ngày 26/2 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1967 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1967

Ngày 5/4/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/4/1967 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Đinh Mùi (26/2/1967 âm lịch).

Ngày 5/4/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/4/1967 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1967 là thứ tư.

Ngày 5/4/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1967

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›