Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1967

Thứ Ba, ngày 25/2 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1967 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/4/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1967

Ngày 4/4/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/4/1967 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Đinh Mùi (25/2/1967 âm lịch).

Ngày 4/4/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/4/1967 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1967 là thứ ba.

Ngày 4/4/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1967

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›