Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1967

Thứ Ba, ngày 2/3 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1967 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1967

Ngày 11/4/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/4/1967 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Đinh Mùi (2/3/1967 âm lịch).

Ngày 11/4/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/4/1967 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1967 là thứ ba.

Ngày 11/4/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1967

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›